HomeEbook Miễn Phí

Động từ bất quy tắc trong tiếng anh

Động từ bất quy tắc trong tiếng anh
Like Tweet Pin it Share Share Email

Động từ bất quy tắc trong tiếng anh chắc hẳn không còn xa lạ với nhiều bạn học anh ngữ. Chiseebook xin gửi tới các bạn bộ 360 động từ bất quy tắc tiếng anh.

"<yoastmark

Động từ bất quy tắc trong tiếng anh là gì?

Động từ bất quy tắc là động từ không có quy tắc dùng để chia thì quá khứ, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành.

Trong tiếng anh có hơn 600 động từ bất quy tắc. Nhưng thật ra có khoảng 200 động từ bất quy tắc ta cần phải học.  Mỗi ngày học 10 từ. Trong vòng 1 tháng bạn có thể nắm bắt tất cả các động từ bất quy tắc tiếng anh thông dụng nhất. Cần phải thường xuyên ôn tập mỗi ngày để nhớ lâu hơn.

Xem thêm: 

Ngữ pháp Tiếng Anh căn bản cho người mất gốc

Tiếng Anh cơ bản trong công việc hành chính

Top 5 ebook bạn cần phải có khi học tiếng Anh

4 BỘ EBOOK TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC

Một số mẹo khi học

Tuy là động từ bất quy tắc nhưng cũng có một số “quy tắc ngầm” nhất định áp dụng cho một số lượng giới hạn những động từ. Tuy rằng trong số tới hơn 600 động từ bất quy tắc, số lượng những động từ nằm trong “quy tắc ngầm” này không phải là quá nhiều nhưng nếu nắm chắc những quy tắc này và vận dụng một cách hợp lý, chúng cũng có thể phần nào giúp các bạn học tiếng Anh thuận lợi hơn.

Trước hết, bạn cần nhớ:

– V1: là động từ ở dạng nguyên thể

– V2: là động từ ở dạng quá khứ

– V3: là động từ ở dạng quá khứ phân từ

   1. Động từ có V1 tận cùng là “ed” thì V2, V3 là “d”

Example:

  • feed (V1) → fed (V2) → fed (V3): nuôi dạy, cho ăn
  • overfeed (V1) → overfed (V2) → overfed (or overfied) (V3): cho ăn quá
  • bleed (V1) → bled (V2) → bled (V3): (làm) chảy máu
  • breed (V1) → bred (V2) → bred (V3): sanh, nuôi dạy

   2. Động từ V1 có tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”

Example:

  • say (V1) → said (V2) → said (V3): nói
  • gainsay (V1) → gainsaid (V2) → gainsaid (V3): chối cãi
  • lay (V1) → laid (V2) → laid (V3) : đặt để
  • waylay (V1) → waylaid (V2) → waylaid (V3): rình rập, ngóng chờ
  • mislay (V1) → mislaid (V2) → mislaid (V3): để thất lạc

   3. Động từ V1 có tận cùng là “d” thì V2, V3 là “t”

Example:

  • bend(V1) → bent (V2) → bent (V3): uốn cong
  • send(V1) → sent (V2) → sent (V3): gửi

   4. Động từ V1 có tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”

Example:

  • Know (V1) → knew (V2) → known (V3): hiểu biết
  • Blow (V1) → blew (V2) → blown (V3): thổi
  • Grow (V1) → grew (V2) → grown (V3): mọc, trồng
  • Crow (V1) → crew (V2) → crown (or crewed) (V3): (gà) gáy
  • Throw (V1) → threw (V2) → thrown (V3): liệng, ném, quăng
  • Foreknow (V1) → foreknew (V2) → forekown (V3): biết trước

   5. Động từ V1 có tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn”

Example:

  • bear (V1) → bore (V2) → borne (V3): mang, chịu (sanh đẻ)
  • forbear (V1) → forbore (V2) → forborne (V3): nhịn, chịu đựng
  • swear (V1) → swore (V2) → sworne (V3): thề thốt
  • tear (V1) → tore (V2) → torne (V3): xé rách

*** Động từ Hear là ngoại lệ: Hear (V1) → heard (V2) → heard (V3)

   6. Động từ V1 có nguyên âm “i” thì V2 là “a”, V3 là “u”

Example:

  • begin (V1) → began (V2) → begun (V3): bắt đầu
  • drink (V1) → drank (V2) → drunk (V3): uống
  • sing (V1) → sang (V2) → sung (V3): hát
  • sink (V1) → sank (V2) → sunk (V3): chuồn, lôi đi
  • spring (V1) → sprang (V2) → sprung (V3): vùng
  • stink (V1) → stank (V2) → stunk (V3): bay mù trời
  • ring (V1) → rang (V2) → rung (V3): rung (chuông)

   7. Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” thì V2, V3 giống nhau và thêm “t”

Example:

  • Burn (V1) → burnt (V2) → burnt (V3): đốt cháy
  • Dream (V1) → dreamt (V2) → dreamt (V3): mơ, mơ mộng
  • Lean (V1) → leant (V2) → leant (V3): dựa vào
  • Learn (V1) → learnt (V2) → learnt (V3): học

Mean (V1) → meant (V2) → meant (V3): ý nghĩa, ý muốn nó

Bảng tổng hợp 360 động từ bất quy tắc trong tiếng anh

Bạn có thể tải về file pdf LINK TẢI EBOOK

Chúc các bạn học tiếng anh thành công. Cảm ơn vì đã theo dõi bài viết. Các bạn cũng có thể để lại Email của mình để nhận bài viết mới nhất từ chiaseebook.com

Nguồn: sưu tầm

Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Mất Gốc

Comments (0)

Gửi phản hồi